damage
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈdæmɪdʒ/
thiệt hại, sự hư hại
Tổn hại vật lý gây ra cho một cái gì đó theo cách làm giảm giá trị, sự hữu ích hoặc chức năng bình thường của nó.
Physical harm caused to something in such a way as to impair its value, usefulness, or normal function.
