coordination
n.
CEFR B2TOEIC High
/koʊˌɔːrdɪˈneɪʃn/
sự phối hợp, sự điều phối
Sự tổ chức các yếu tố khác nhau của một cơ thể hoặc hoạt động phức tạp nhằm cho phép chúng hoạt động cùng nhau hiệu quả.
The organization of the different elements of a complex body or activity so as to enable them to work together effectively.
