commonly
adv.
CEFR B1TOEIC High
/ˈkɑːmənli/
thông thường, thường hay
Rất thường xuyên; thông thường; thường lệ.
Very often; frequently; usually.
adv.
thông thường, thường hay
Rất thường xuyên; thông thường; thường lệ.
Very often; frequently; usually.

This type of packaging is commonly used for organic dairy products in supermarket chains.
Loại bao bì này thường được sử dụng cho các sản phẩm sữa hữu cơ trong các chuỗi siêu thị.