chief
adj.
CEFR B2TOEIC High
/tʃiːf/
chính, chủ yếu, đứng đầu
Quan trọng hoặc có ảnh hưởng nhất.
Most important or influential.
adj.
chính, chủ yếu, đứng đầu
Quan trọng hoặc có ảnh hưởng nhất.
Most important or influential.

The chief financial officer presented the company's annual budget report to the board.
Giám đốc tài chính đã trình bày báo cáo ngân sách hằng năm của công ty trước hội đồng quản trị.