category
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈkætəɡɔːri/
danh mục, loại, nhóm
Một nhóm hoặc sự phân chia con người hay sự vật được coi là có các đặc điểm chung cụ thể.
A class or division of people or things regarded as having particular shared characteristics.
n.
danh mục, loại, nhóm
Một nhóm hoặc sự phân chia con người hay sự vật được coi là có các đặc điểm chung cụ thể.
A class or division of people or things regarded as having particular shared characteristics.

The items in our online store are organized by category to make searching easier.
Các mặt hàng trong cửa hàng trực tuyến của chúng tôi được sắp xếp theo danh mục để tìm kiếm dễ dàng hơn.