attempt
n.
CEFR B2TOEIC High
/əˈtempt/
sự cố gắng, sự nỗ lực
Hành động cố gắng làm một điều gì đó, đặc biệt là một việc khó khăn.
An act of trying to do something, especially something difficult.
n.
sự cố gắng, sự nỗ lực
Hành động cố gắng làm một điều gì đó, đặc biệt là một việc khó khăn.
An act of trying to do something, especially something difficult.

The marketing team launched a social media campaign in an attempt to reach a broader audience.
Đội ngũ tiếp thị đã khởi động một chiến dịch truyền thông xã hội trong nỗ lực tiếp cận lượng khán giả rộng lớn hơn.