appropriate

adj.

CEFR B2TOEIC High
/əˈproʊpriət/

phù hợp, thích hợp

Phù hợp hoặc thích đáng trong các hoàn cảnh cụ thể.

Suitable or proper in the circumstances.

appropriate

Collocations

  • appropriate actionhành động phù hợp
  • appropriate clothingtrang phục phù hợp
  • appropriate measuresbiện pháp thích ứng

Ví dụ TOEIC

Employees are required to wear appropriate business attire for the client presentation.

Nhân viên được yêu cầu mặc trang phục công sở phù hợp cho buổi thuyết trình với khách hàng.