annually
adv.
CEFR B1TOEIC High
/ˈænjuəli/
hằng năm, thường niên
Một lần một năm; mỗi năm.
Once a year; every year.
adv.
hằng năm, thường niên
Một lần một năm; mỗi năm.
Once a year; every year.

The performance review is conducted annually to evaluate each employee's progress.
Việc đánh giá hiệu suất được tiến hành hằng năm để đánh giá sự tiến bộ của mỗi nhân viên.