analytics
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌænəˈlɪtɪks/
phân tích dữ liệu, môn phân tích dữ liệu
Sự phân tích một cách có hệ thống bằng máy tính đối với dữ liệu hoặc số liệu thống kê.
The systematic computational analysis of data or statistics.
n.
phân tích dữ liệu, môn phân tích dữ liệu
Sự phân tích một cách có hệ thống bằng máy tính đối với dữ liệu hoặc số liệu thống kê.
The systematic computational analysis of data or statistics.

The online retailer uses web analytics to identify which products are most popular among buyers.
Nhà bán lẻ trực tuyến sử dụng phân tích trang web để xác định sản phẩm nào phổ biến nhất đối với người mua.