admittance
n.
CEFR C1TOEIC Medium
/ədˈmɪtns/
sự cho phép đi vào (phòng/khu vực hạn chế)
Quyền được vào một nơi, hoặc hành động đi vào đó (thường dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc bị hạn chế).
The right to enter a place, or the act of entering it (often used in formal or restricted contexts).
