reimbursement
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/
khoản tiền thanh toán lại, sự hoàn tiền
Hành động hoàn trả tiền lại cho ai đó đã tự bỏ tiền túi ra chi tiêu trước, hoặc chính khoản tiền được hoàn trả đó.
The action of repaying someone who has spent or lost money, or the sum of money repaid.
