initiative
n.
CEFR B2TOEIC High
/ɪˈnɪʃətɪv/
sáng kiến, sự chủ động
Một hành động hoặc chiến lược nhằm giải quyết một khó khăn hay cải thiện tình hình; một cách tiếp cận mới mẻ, hoặc năng lực chủ động hành động độc lập.
An act or strategy intended to resolve a difficulty or improve a situation; a fresh approach to something, or the ability to act independently.
