announcement
n.
CEFR B1TOEIC High
/əˈnaʊnsmənt/
thông báo, thông cáo
Một tuyên bố công khai chính thức về một sự thật, sự kiện hoặc ý định.
A formal public statement about a fact, occurrence, or intention.
n.
thông báo, thông cáo
Một tuyên bố công khai chính thức về một sự thật, sự kiện hoặc ý định.
A formal public statement about a fact, occurrence, or intention.

The CEO made an announcement regarding the company's new international partnership.
Giám đốc điều hành đã đưa ra một thông báo liên quan đến quan hệ đối tác quốc tế mới của công ty.